Tuesday, 09/08/2022 - 11:38|
Chào mừng bạn đến với cổng thông tin điện tử của Trường THCS Khang Ninh

Công khai tài chính

Công khai theo thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT của Trường THCS Khang Ninh

  Biểu mẫu 09

         UBND HUYỆN BA BỂ

TRƯỜNG THCS KHANG NINH

 
  

 

THÔNG BÁO

Cam kết chất lượng giáo dục của nhà trường

 Năm học 2020 - 2021

 

Stt

Nội dung

Chia theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Điều kiện tuyển sinh

HTCTTH

HTCT lớp 6

HTCT lớp 7

HTCT lớp 8

II

Chương trình giáo dục mà cơ sở giáo dục thực hiện

Số 06/QĐ-BGDĐT

Số 06/QĐ-BGDĐT

Số 06/QĐ-BGDĐT

Số 06/QĐ-BGDĐT

III

Yêu cầu về phối hợp giữa cơ sở giáo dục và gia đình; Yêu cầu về thái độ học tập của học sinh

Thường xuyên, nghiêm túc

Thường xuyên, nghiêm túc

Thường xuyên, nghiêm túc

Thường xuyên, nghiêm túc

IV

Các hoạt động hỗ trợ học tập, sinh hoạt của học sinh ở cơ sở giáo dục

V

Kết quả năng lực, phẩm chất, học tập và sức khỏe của học sinh dự kiến đạt được

93% từ TB trở lên

93% từ TB trở lên

93% từ TB trở lên

93% từ TB trở lên

VI

Khả năng học tập tiếp tục của học sinh

100%

100%

100%

100%

 

  

Khang Ninh, ngày 30 tháng 8 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Nông Trung Hiếu
 

 

         

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 10

         UBND HUYỆN BA BỂ

TRƯỜNG THCS KHANG NINH

 
  

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin chất lượng giáo dục thực tế của trường

Năm học 2019-2020

 

Stt

Nội dung

Tổng số

Chia ra theo khối lớp

Lớp 6

Lớp 7

Lớp 8

Lớp 9

I

Số học sinh chia theo hạnh kiểm

189 

 55

54 

 41

 39

1

Tốt

(tỷ lệ % so với tổng số)

 107

56,61

 28

50,91

 32

59,26

 27

65,85

 20

51,28

2

Khá

(tỷ lệ % so với tổng số)

62

32,8 

 18

32,73

 21

38,89

 10

24,39

13

33,33 

3

Trung bình

(tỷ lệ % so với tổng số)

 20

10,58

 9

16,36

 1

1,85

 4

9,76

6

15,38 

4

Yếu

(tỷ lệ % so với tổng số)

 0

 0

 0

 0

II

Số học sinh chia theo học lực

189 

 55

54 

 41

 39

1

Giỏi

(tỷ lệ % so với tổng số)

 9

4,76

 4

7,27

 1

1,85

 2

4,88

 2

5,13

2

Khá

(tỷ lệ % so với tổng số)

 64

33,86

 20

36,36

 21

38,89

 15

36,59

 8

20,51

3

Trung bình

(tỷ lệ % so với tổng số)

 101

53,44

 24

43,64

 29

53,7

 20

48,78

 28

71,79

4

Yếu

(tỷ lệ % so với tổng số)

 15

7,94

 7

12,73

 3

5,56

 4

9,76

 1

2,56

5

Kém

(tỷ lệ % so với tổng số)

 0

 0

 0

III

Tổng hợp kết quả cuối năm

189 

 55

54 

 41

 39

1

Lên lớp

(tỷ lệ so với tổng số)

 182

 51

92,72

51

94,44 

41 

100

 39

100

a

Học sinh giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 9

4,76

 4

7,27

 1

1,85

 2

4,88

 2

5,13

b

Học sinh tiên tiến

(tỷ lệ so với tổng số)

 64

33,86

 20

36,36

 21

38,89

 15

36,59

 8

20,51

2

Thi lại

(tỷ lệ so với tổng số)

 15

7,94

 7

12,73

 3

5,56

 4

9,76

 1

2,56

3

Lưu ban

(tỷ lệ so với tổng số)

 7

3,7

4

7,27

3

5,55

 

 

4

Chuyển trường đến/đi

(tỷ lệ so với tổng số)

 1

 

 2

5

Bị đuổi học

(tỷ lệ so với tổng số)

 0

0

 0

6

Bỏ học (qua kỳ nghỉ hè năm trước và trong năm học)

(tỷ lệ so với tổng số)

IV

Số học sinh đạt giải các kỳ thi học sinh giỏi

 

 

 

 

 

1

Cấp huyện

 3

 2

 1

 0

 0

2

Cấp tỉnh/thành phố

 0

 0

 0

 0

3

Quốc gia, khu vực một số nước, quốc tế

 0

 0

 0

 0

V

Số học sinh dự xét hoặc dự thi tốt nghiệp

 

 

 

 

 39

VI

Số học sinh được công nhận tốt nghiệp

39 

 

 

 

 39

1

Giỏi

(tỷ lệ so với tổng số)

 2

5,13

 

 

 

 2

5,13

2

Khá

(tỷ lệ so với tổng số)

 8

20,51

 

 

 

 8

20,51

3

Trung bình

(Tỷ lệ so với tổng số)

 29

74,35

 

 

 

 29

74,35

VII

Số học sinh thi đỗ đại học, cao đẳng

(tỷ lệ so với tổng số)

 

 

 

 

 

VIII

Số học sinh nam/số học sinh nữ

105/84

34/21 

32/22 

20/21 

 19/20

IX

Số học sinh dân tộc thiểu số

 188

55 

 53

41 

39 

 

  

Khang Ninh, ngày 30 tháng 8 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

 

 

 

 

Nông Trung Hiếu

 

          

Biểu mẫu 11

         UBND HUYỆN BA BỂ

TRƯỜNG THCS KHANG NINH

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin cơ sở vật chất của trường

Năm học 2020 - 2021

STT

Nội dung

Số lượng

Bình quân

I

Số phòng học

7

Số m2/học sinh

II

Loại phòng học

 

-

1

Phòng học kiên cố

-

2

Phòng học bán kiên c

0

-

3

Phòng học tạm

-

4

Phòng học nhờ

0

-

5

Số phòng học bộ môn

-

6

Số phòng học đa chức năng (có phương tiện nghe nhìn)

 

-

7

Bình quân lớp/phòng học

 1

-

8

Bình quân học sinh/lớp

 27

-

III

Số điểm trường

 1

-

IV

Tổng số diện tích đất (m2)

2.870 

 

V

Tổng diện tích sân chơi, bãi tập (m2)

1.500 

 

VI

Tổng diện tích các phòng

 491

 

1

Diện tích phòng học (m2)

301

 

2

Diện tích phòng học bộ môn (m2)

129 

 

3

Diện tích thư viện (m2)

43 

 

4

Diện tích nhà tập đa năng (Phòng giáo dục rèn luyện thể chất) (m2)

 0

 

5

Diện tích phòng hoạt động Đoàn Đội, phòng truyền thống (m2)

 18

 

VII

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu

(Đơn vị tính: bộ)

 4

Số bộ/lớp

1

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu hiện có theo quy định

 

1.1

Khối lớp 6

1

1/2

1.2

Khối lớp 7

1

1/2

1.3

Khối lớp 8

1

1/2

1.4

Khối lớp 9

1

1/1

2

Tổng số thiết bị dạy học tối thiểu còn thiếu so với quy định

 

 

2.1

Khối lớp 6

 

 

2.2

Khối lớp 7

 

 

2.3

Khối lớp 8

 

 

2.4

Khối lớp 9

 

 

3

Khu vườn sinh vật, vườn địa lý (diện tích/thiết bị)

 

 

4

 Bồn hoa, cây cảnh

 

 

VIII

Tổng số máy vi tính đang sử dụng phục vụ học tập (Đơn vị tính: bộ)

19

Số học sinh/bộ

IX

Tổng số thiết bị dùng chung khác

 

Số thiết bị/lớp

1

Ti vi

 

2

Cát xét

3

 

3

Đầu Video/đầu đĩa

 

4

Máy chiếu OverHead/projector/vật thể

 

5

Loa, âmli (bộ)

 

6

 

 

 

 

 

Nội dung

Số lượng (m2)

X

Nhà bếp

XI

Nhà ăn

 

 

Nội dung

Số lượng phòng, tổng diện tích (m2)

Số chỗ

Diện tích bình quân/chỗ

XII

Phòng nghỉ cho học sinh bán trú

 0

XIII

Khu nội trú

 0

 

XIV

Nhà vệ sinh

Dùng cho giáo viên

Dùng cho học sinh

Số m2/học sinh

 

Chung

Nam/Nữ

Chung

Nam/Nữ

1

Đạt chuẩn vệ sinh*

 x

 

 

 0,21

2

Chưa đạt chuẩn vệ sinh*

 

 

 

 

 

(*Theo Thông tư số 12/2011/TT-BGDĐT ngày 28/2/2011 của Bộ GDĐT ban hành Điều lệ trường trung học cơ sở, trường trung học phổ thông và trung học phổ thông có nhiều cấp học và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu - điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh).

 

Nội dung

Không

XV

Nguồn nước sinh hoạt hợp vệ sinh

 

XVI

Nguồn điện (lưới, phát điện riêng)

 

XVII

Kết nối internet

 

XVIII

Trang thông tin điện tử (website) của trường

x

 

XIX

Tường rào xây

Đang thi công

 

 

  

Khang Ninh, ngày 30 tháng 8 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nông Trung Hiếu

 

       

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu mẫu 12

         UBND HUYỆN BA BỂ

TRƯỜNG THCS KHANG NINH

 
  

 

THÔNG BÁO

Công khai thông tin về đội ngũ nhà giáo, cán bộ quản lý và nhân viên

Năm học 2020-2021

 

Stt

Nội dung

Tổng số

Trình độ đào tạo

Hạng chức danh nghề nghiệp

Chuẩn nghề nghiệp

TS

ThS

ĐH

TC

Dưới TC

Hạng III

Hạng II

Hạng I

Xuất sắc

Khá

Trung bình

Kém

Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên

19 

 

 

 13

 5

 1

 

13 

 3

 

 

 

 

 

I

Giáo viên

Trong đó số giáo viên dạy môn:

14

 

 

11

3

 

 

 11

 3

 

 4

10 

 0

1

Toán - Lý

3

 

 

 3

 

 

 

 

 

 

 

2

Toán - Tin

1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Sinh - Hóa

1

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

4

Sinh - Địa

 1 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Văn - Sử

3

 

 

2

1

 

 

1

2

 

2

1

 

 

6

Văn - Tiếng Việt

1

 

 

 

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

7

Tiếng Anh

2

 

 

2

 

 

 

2

 

 

2

 

 

 

8

Thể Dục

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

9

Âm Nhạc

1

 

 

1

 

 

 

1

 

 

 

1

 

 

II

Cán bộ quản lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

2

Phó hiệu trưởng

 

 

 

 

 

 

 

 

 1

 

 

III

Nhân viên

3

 

 

 1

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Nhân viên văn thư

0

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nhân viên kế toán

1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thủ quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Nhân viên y tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Nhân viên thư viện

1

 

 

 

 1

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Nhân viên thiết bị, thí nghiệm

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Nhân viên hỗ trợ giáo dục người huyết tật

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Nhân viên công nghệ thông tin

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Khang Ninh, ngày 30 tháng 8 năm 2020

HIỆU TRƯỞNG

 

 

Nông Trung Hiếu

Bài tin liên quan
Chính phủ điện tử
Tin đọc nhiều
Liên kết website
Thống kê truy cập
Hôm nay : 1
Hôm qua : 2
Tháng 08 : 49
Năm 2022 : 1.639